Kích thước hoặc cấp
Dải cỡ hạt trong catalogue là 0–15 mm. Phân cỡ cần thiết được xác nhận theo đơn hàng.
Vật liệu hấp phụ
Than hoạt tính dạng hạt cho khách hàng xem xét chỉ số i-ốt, độ bền, tro, khối lượng riêng và cỡ hạt.
Thông số
Giá trị catalogue dùng để tham khảo. Sự phù hợp với mục đích sử dụng và phương pháp thử phải được xác nhận trước đơn hàng.
| Thuộc tính thông số | Đơn vị / trường | Giá trị công bố hoặc xác nhận người mua |
|---|---|---|
| Độ ẩm | % | 0.6 |
| Khối lượng riêng biểu kiến | g/L | 445 |
| Dung lượng nước | % | 70.3 |
| Độ bền | % | 90.2 |
| Tro | % | 11.8 |
| pH | - | 9.6 |
| Chỉ số iốt | mg/g | 525 |
| Diện tích bề mặt BET | m²/g | 597 |
| Hấp phụ CCl4 | % | 21.1 |
| Chỉ số khử lưu huỳnh | mg/g | 27.1 |
| Cỡ hạt | mm | 0–15 dải |
Dải cỡ hạt trong catalogue là 0–15 mm. Phân cỡ cần thiết được xác nhận theo đơn hàng.
Loại bao, khối lượng tịnh, chống ẩm, ký mã hiệu và cách xếp hàng được xác nhận theo từng đơn.
Yêu cầu TDS, báo cáo thử nghiệm đại diện và thông tin đóng gói áp dụng cho vật liệu đang xem xét.
Hỏi hàng
Giá trị catalogue dùng để tham khảo. Sự phù hợp với mục đích sử dụng và phương pháp thử phải được xác nhận trước đơn hàng.