Kích thước hoặc cấp
75–35 mm, 35–18 mm, 18–8 mm và dưới 6 mm.
Chất hoàn nguyên cacbon
Than cốc bán luyện từ Thần Mộc dành cho khách hàng xem xét hàm lượng carbon, cỡ hạt và yêu cầu quy trình.
Chất hoàn nguyên cacbon
Thông số
Giá trị trong catalogue dùng để tham khảo thu mua. Thông số, bao bì, kiểm định và điều khoản cuối cùng phải được xác nhận trong đơn hàng.
| Thuộc tính thông số | Đơn vị / trường | Giá trị công bố hoặc xác nhận người mua |
|---|---|---|
| Cacbon cố định | % | ≥84 |
| Chất bốc | % | 5–7 |
| Độ ẩm | % | 15–18 |
| Lưu huỳnh | % | ≤0.3 |
| Phốt pho | % | ≤0.008 |
| Tro | % | ≤8 |
| Cỡ hạt | mm | 75–35 / 35–18 / 18–8 / <6 |
75–35 mm, 35–18 mm, 18–8 mm và dưới 6 mm.
Quy cách bao bì, khối lượng tịnh, ký mã hiệu và cách xếp hàng được xác nhận theo từng đơn.
Nêu yêu cầu về chứng thư phân tích, kiểm định, xuất xứ hoặc chứng từ giao dịch trong yêu cầu hỏi hàng.
Hỏi hàng
Giá trị trong catalogue dùng để tham khảo thu mua. Thông số, bao bì, kiểm định và điều khoản cuối cùng phải được xác nhận trong đơn hàng.